biệt ly

biệt ly

Hai người bạn ôm nhau trong một buổi tiễn đưa đầy biệt ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chia cách, sự xa cách lâu dài hoặc vĩnh viễn giữa những người thân thiết: Chỉ trạng thái hoặc hành động phải rời xa nhau, thường mang sắc thái buồn , đau khổ.
    • Cảnh ngộ chia lìa: Hoàn cảnh phải sống trong sự xa cách.
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • Mang tính chất chia lìa, xa cách: Dùng để miêu tả những thuộc về hoặc gắn liền với sự chia ly.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nỗi đau biệt ly luôn đề tài trong thơ ca. (Nỗi đau chia cách luôn đề tài trong thơ ca.)
    • Họ phải chịu cảnh biệt ly chiến tranh. (Họ phải chịu cảnh chia lìa chiến tranh.)
    • Buổi tiễn đưa đầy biệt ly. (Buổi tiễn đưa đầy sự chia cách.)
  • Tính từ:

    • Một khúc ca biệt ly. (Một bài hát về sự chia ly.)
    • Cảm giác biệt ly bao trùm lên căn phòng. (Cảm giác chia lìa bao trùm lên căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sầu biệt ly": Nỗi buồn sâu thẳm, nỗi sầu muộn do cảnh chia ly mang lại. Đây một cụm từ cố định thường gặp trong văn chương.

    • Câu chuyện tình của họ chìm trong sầu biệt ly. (Câu chuyện tình của họ chìm trong nỗi buồn chia cách.)
  • "Cuộc biệt ly": Chỉ một sự kiện, một lần chia tay cụ thể.

    • Cuộc biệt ly ấy không hẹn ngày gặp lại. (Lần chia tay ấy không hẹn ngày gặp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Biệt (động từ/tính từ): Rời xa, cách biệt. Thường đi kèm với các từ khác để tạo thành cụm có nghĩa.

    • biệt tích (mất tích), biệt thự (nhà ở riêng biệt), vĩnh biệt (chia cách mãi mãi).
  • Ly (động từ/tính từ): Rời ra, tách ra.

    • ly hôn (chấm dứt hôn nhân), ly tán (tản mát, chia lìa), ly biệt (từ đồng nghĩa với "biệt ly").
Từ đồng nghĩa
  • Ly biệt: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "biệt ly".
  • Chia ly: Thông dụng hơn trong ngôn ngữ hàng ngày, ít mang sắc thái văn chương như "biệt ly".
  • Xa cách: Nhấn mạnh đến khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
  • Chia lìa: Nhấn mạnh sự đứt đoạn, tan vỡ trong mối quan hệ.
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: Sum họp, gặp lại nhau sau thời gian xa cách.
  • Hội ngộ: Gặp gỡ, tụ họp.
  • Sum vầy: Quây quần bên nhau.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Biệt ly sinh tử": Sự chia cách giữa kẻ sống người chết, sự chia ly vĩnh viễn.

    • Chiến tranh gây ra bao cảnh biệt ly sinh tử. (Chiến tranh gây ra bao cảnh chia lìa giữa sống chết.)
  • "Sầu biệt ly": (Đã giải thíchmục trên).